TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tạp dề tiếng Đức là gì?

"tạp dề" trong tiếng Đức là die Schürze (danh từ).

die Schürze Danh từ · giống cái

/ˈʃʏʁtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạp dề.

Xem đầy đủ từ "Schürze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tạp dề tiếng Đức là gì?

"tạp dề" trong tiếng Đức là die Schürze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.