TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tầm xuân tiếng Đức là gì?

"tầm xuân" trong tiếng Đức là die Hundsrose (danh từ).

die Hundsrose Danh từ · giống cái

[ˈhʊnt͡sˌʁoːzə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tầm xuân.

Xem đầy đủ từ "Hundsrose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tầm xuân tiếng Đức là gì?

"tầm xuân" trong tiếng Đức là die Hundsrose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.