die Hundsrose
số nhiều: die Hundsrosen · sinh cách: der Hundsrose
die Hundsrose nghĩa là tầm xuân.
Nghĩa của Hundsrose
Danh từ · giống cái
- Tầm xuân.
Biến cách của Hundsrose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hundsrose | die Hundsrosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hundsrose | der Hundsrosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hundsrose | den Hundsrosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hundsrose | die Hundsrosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dog rose
Câu hỏi thường gặp
Hundsrose nghĩa là gì?
Hundsrose (danh từ) nghĩa là tầm xuân.
Hundsrose là der, die hay das?
Hundsrose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hundsrose); số nhiều: die Hundsrosen.