TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hundsrose

danh từ giống cái
[ˈhʊnt͡sˌʁoːzə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hundsrosen · sinh cách: der Hundsrose

die Hundsrose nghĩa là tầm xuân.

Nghĩa của Hundsrose

Danh từ · giống cái

  1. Tầm xuân.

Biến cách của Hundsrose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hundsrosedie Hundsrosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hundsroseder Hundsrosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hundsroseden Hundsrosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hundsrosedie Hundsrosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dog rose

Câu hỏi thường gặp

Hundsrose nghĩa là gì?

Hundsrose (danh từ) nghĩa là tầm xuân.

Hundsrose là der, die hay das?

Hundsrose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hundsrose); số nhiều: die Hundsrosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.