TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tẩu tiếng Đức là gì?

"tẩu" trong tiếng Đức là die Pfeife (danh từ).

die Pfeife Danh từ · giống cái

/ˈp͡faɪ̯fə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tẩu, điếu, píp, điếu tẩu.

Xem đầy đủ từ "Pfeife": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tẩu tiếng Đức là gì?

"tẩu" trong tiếng Đức là die Pfeife (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.