TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tẩy trống tiếng Đức là gì?

"tẩy trống" trong tiếng Đức là ausleeren (động từ), entleeren (động từ).

ausleeren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tẩy trống, tẩy sạch.

Xem đầy đủ từ "ausleeren": der/die/das, biến cách, cách chia →

entleeren Động từ

/ɛntˈleːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tẩy trống, tẩy sạch.

Xem đầy đủ từ "entleeren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tẩy trống tiếng Đức là gì?

"tẩy trống" trong tiếng Đức là ausleeren (động từ), entleeren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.