Tẩy trống tiếng Đức là gì?
"tẩy trống" trong tiếng Đức là ausleeren (động từ), entleeren (động từ).
ausleeren Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tẩy trống, tẩy sạch.
Xem đầy đủ từ "ausleeren": der/die/das, biến cách, cách chia →
entleeren Động từ
/ɛntˈleːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tẩy trống, tẩy sạch.
Xem đầy đủ từ "entleeren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tẩy trống tiếng Đức là gì?
"tẩy trống" trong tiếng Đức là ausleeren (động từ), entleeren (động từ).