TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausleeren

giọng máy của trình duyệt

ausleeren nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Nghĩa của ausleeren

Động từ

  1. Tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ ausleeren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeleertPhân từ I: ausleerend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich leere aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich leere aus
  • du leerst aus
  • er/sie/es leert aus
  • wir leeren aus
  • ihr leert aus
  • sie/Sie leeren aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leerte aus
  • du leertest aus
  • er/sie/es leerte aus
  • wir leerten aus
  • ihr leertet aus
  • sie/Sie leerten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeleert
  • du hast ausgeleert
  • er/sie/es hat ausgeleert
  • wir haben ausgeleert
  • ihr habt ausgeleert
  • sie/Sie haben ausgeleert

Tương lai Futur I

  • ich werde ausleeren
  • du wirst ausleeren
  • er/sie/es wird ausleeren
  • wir werden ausleeren
  • ihr werdet ausleeren
  • sie/Sie werden ausleeren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leere aus
  • du leerest aus
  • er/sie/es leere aus
  • wir leeren aus
  • ihr leeret aus
  • sie/Sie leeren aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • leer aus! (du)
  • leert aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour away (fluid from a container); to empty completely (to make empty, especially but not only by pouring the contents away)

Câu hỏi thường gặp

ausleeren nghĩa là gì?

ausleeren (động từ) nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ ausleeren ở thì hiện tại thế nào?

ich leere aus, du leerst aus, er/sie/es leert aus, wir leeren aus, ihr leert aus, sie/Sie leeren aus. Phân từ II: ausgeleert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.