TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tắc kè tiếng Đức là gì?

"tắc kè" trong tiếng Đức là der Gecko (danh từ).

der Gecko Danh từ · giống đực

/ˈɡɛko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắc kè, cắc kè.

Xem đầy đủ từ "Gecko": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tắc kè tiếng Đức là gì?

"tắc kè" trong tiếng Đức là der Gecko (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.