TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gecko

danh từ giống đực
/ˈɡɛko/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geckos · sinh cách: des Geckos

der Gecko nghĩa là tắc kè, cắc kè.

Nghĩa của Gecko

Danh từ · giống đực

  1. Tắc kè, cắc kè.

Biến cách của Gecko (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geckodie Geckos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geckosder Geckos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geckoden Geckos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geckodie Geckos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gecko

Câu hỏi thường gặp

Gecko nghĩa là gì?

Gecko (danh từ) nghĩa là tắc kè, cắc kè.

Gecko là der, die hay das?

Gecko là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gecko); số nhiều: die Geckos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.