TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tắc kè hoa tiếng Đức là gì?

"tắc kè hoa" trong tiếng Đức là das Chamäleon (danh từ).

das Chamäleon Danh từ · giống trung

/kaˈmɛːleˌɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắc kè hoa, tắc kè bông.

Xem đầy đủ từ "Chamäleon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tắc kè hoa tiếng Đức là gì?

"tắc kè hoa" trong tiếng Đức là das Chamäleon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.