TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tế bào thần kinh tiếng Đức là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Đức là die Nervenzelle (danh từ), das Neuron (danh từ).

die Nervenzelle Danh từ · giống cái

[ˈnɛʁfənˌt͡sɛlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào thần kinh, nơ-ron.

Xem đầy đủ từ "Nervenzelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Neuron Danh từ · giống trung

/ˈnɔɪ̯ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào thần kinh, nơ-ron.

Xem đầy đủ từ "Neuron": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào thần kinh tiếng Đức là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Đức là die Nervenzelle (danh từ), das Neuron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.