Tế bào thần kinh tiếng Đức là gì?
"tế bào thần kinh" trong tiếng Đức là die Nervenzelle (danh từ), das Neuron (danh từ).
die Nervenzelle Danh từ · giống cái
[ˈnɛʁfənˌt͡sɛlə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế bào thần kinh, nơ-ron.
Xem đầy đủ từ "Nervenzelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Neuron Danh từ · giống trung
/ˈnɔɪ̯ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế bào thần kinh, nơ-ron.
Câu hỏi thường gặp
Tế bào thần kinh tiếng Đức là gì?
"tế bào thần kinh" trong tiếng Đức là die Nervenzelle (danh từ), das Neuron (danh từ).