TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Neuron

danh từ giống trung
/ˈnɔɪ̯ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neuronen · sinh cách: des Neurons

das Neuron nghĩa là tế bào thần kinh, nơ-ron.

Nghĩa của Neuron

Danh từ · giống trung

  1. Tế bào thần kinh, nơ-ron.

Biến cách của Neuron (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Neurondie Neuronen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Neuronsder Neuronen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Neuronden Neuronen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Neurondie Neuronen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neuron

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neuron

Câu hỏi thường gặp

Neuron nghĩa là gì?

Neuron (danh từ) nghĩa là tế bào thần kinh, nơ-ron.

Neuron là der, die hay das?

Neuron là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Neuron); số nhiều: die Neuronen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.