TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tết tiếng Đức là gì?

"tết" trong tiếng Đức là das Neujahr (danh từ).

das Neujahr Danh từ · giống trung

/ˈnɔʏ̯ˌjaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tết, tết dương lịch.

Xem đầy đủ từ "Neujahr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tết tiếng Đức là gì?

"tết" trong tiếng Đức là das Neujahr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.