Tỏ ra tiếng Đức là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Đức là zeigen (động từ).
zeigen Động từ
/ˈt͡saɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra, bày tỏ, biểu lộ.
Câu hỏi thường gặp
Tỏ ra tiếng Đức là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Đức là zeigen (động từ).
"tỏ ra" trong tiếng Đức là zeigen (động từ).
/ˈt͡saɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra, bày tỏ, biểu lộ.
"tỏ ra" trong tiếng Đức là zeigen (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.