Tổng bí thư tiếng Đức là gì?
"tổng bí thư" trong tiếng Đức là der Generalsekretär (danh từ).
der Generalsekretär Danh từ · giống đực
/ɡenəˈʁaːlzekʁeˌtɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng bí thư.
Xem đầy đủ từ "Generalsekretär": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tổng bí thư tiếng Đức là gì?
"tổng bí thư" trong tiếng Đức là der Generalsekretär (danh từ).