Tổng biên tập tiếng Đức là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Đức là der Chefredakteur (danh từ), die Chefredakteurin (danh từ).
der Chefredakteur Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng biên tập, chủ bút.
Xem đầy đủ từ "Chefredakteur": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Chefredakteurin Danh từ · giống cái
[ˈʃɛfredaktøːrɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng biên tập, chủ bút.
Xem đầy đủ từ "Chefredakteurin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tổng biên tập tiếng Đức là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Đức là der Chefredakteur (danh từ), die Chefredakteurin (danh từ).