TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tổng số tiếng Đức là gì?

"tổng số" trong tiếng Đức là die Summe (danh từ).

die Summe Danh từ · giống cái

/ˈzʊmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng số.

Xem đầy đủ từ "Summe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tổng số tiếng Đức là gì?

"tổng số" trong tiếng Đức là die Summe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.