TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tổng tư lệnh tiếng Đức là gì?

"tổng tư lệnh" trong tiếng Đức là der Oberbefehlshaber (danh từ).

der Oberbefehlshaber Danh từ · giống đực

[ˈoːbɐbəˌfeːlshaːbɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng tư lệnh.

Xem đầy đủ từ "Oberbefehlshaber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tổng tư lệnh tiếng Đức là gì?

"tổng tư lệnh" trong tiếng Đức là der Oberbefehlshaber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.