TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tội nghiệp tiếng Đức là gì?

"tội nghiệp" trong tiếng Đức là arm (tính từ), bemitleiden (động từ).

arm Tính từ

[aʁm] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội nghiệp, tội, đáng thương.

Xem đầy đủ từ "arm": der/die/das, biến cách, cách chia →

bemitleiden Động từ

[bəˈmɪtˌlaɪ̯dn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội nghiệp, tội.

Xem đầy đủ từ "bemitleiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tội nghiệp tiếng Đức là gì?

"tội nghiệp" trong tiếng Đức là arm (tính từ), bemitleiden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.