TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tội nhân tiếng Đức là gì?

"tội nhân" trong tiếng Đức là der Sünder (danh từ).

der Sünder Danh từ · giống đực

/ˈzʏndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tội nhân, người có tội, người phạm tội.

Xem đầy đủ từ "Sünder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tội nhân tiếng Đức là gì?

"tội nhân" trong tiếng Đức là der Sünder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.