Tờ báo tiếng Đức là gì?
"tờ báo" trong tiếng Đức là die Zeitung (danh từ).
die Zeitung Danh từ · giống cái
/ˈt͡saɪ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tờ báo, báo, báo chí.
- Tom hat eine Zeitung gekauft. Tom đã mua một tờ báo.
- Ich kaufte eine englischsprachige Zeitung. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
Xem đầy đủ từ "Zeitung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tờ báo tiếng Đức là gì?
"tờ báo" trong tiếng Đức là die Zeitung (danh từ).