TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tờ giấy ghi tiếng Đức là gì?

"tờ giấy ghi" trong tiếng Đức là der Zettel (danh từ).

der Zettel Danh từ · giống đực

/ˈt͡sɛtəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mảnh giấy, tờ giấy ghi.

Xem đầy đủ từ "Zettel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tờ giấy ghi tiếng Đức là gì?

"tờ giấy ghi" trong tiếng Đức là der Zettel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.