TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zettel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡sɛtəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zettels

der Zettel nghĩa là bút ký.

Nghĩa của Zettel

Danh từ · giống đực

  1. Bút ký.

Biến cách của Zettel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zetteldie Zettel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zettelsder Zettel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zettelden Zetteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zetteldie Zettel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zettel

Đồng nghĩa

Họ từ của Zettel

Câu ví dụ với Zettel

  • Ich brauch einen Zettel. Tôi cần một tờ giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13076912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a small or loose piece of paper, slip; note, message, letter; poster, placard, public notice; warp

Câu hỏi thường gặp

Zettel nghĩa là gì?

Zettel (danh từ) nghĩa là bút ký.

Zettel là der, die hay das?

Zettel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zettel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.