der Zettel
sinh cách: des Zettels
der Zettel nghĩa là bút ký.
Nghĩa của Zettel
Danh từ · giống đực
- Bút ký.
Biến cách của Zettel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zettel | die Zettel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zettels | der Zettel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zettel | den Zetteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zettel | die Zettel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zettel
Đồng nghĩa
Họ từ của Zettel
Câu ví dụ với Zettel
- Ich brauch einen Zettel. Tôi cần một tờ giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13076912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small or loose piece of paper, slip; note, message, letter; poster, placard, public notice; warp
Câu hỏi thường gặp
Zettel nghĩa là gì?
Zettel (danh từ) nghĩa là bút ký.
Zettel là der, die hay das?
Zettel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zettel).