TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schummelzettel

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schummelzettels

der Schummelzettel nghĩa là bản quay phim, bản quay cóp.

Nghĩa của Schummelzettel

Danh từ · giống đực

  1. Bản quay phim, bản quay cóp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schummelzettel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheat sheet (a sheet of paper used to assist on a test)

Câu hỏi thường gặp

Schummelzettel nghĩa là gì?

Schummelzettel (danh từ) nghĩa là bản quay phim, bản quay cóp.

Schummelzettel là der, die hay das?

Schummelzettel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schummelzettel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.