Từ tính tiếng Đức là gì?
"từ tính" trong tiếng Đức là der Magnetismus (danh từ).
der Magnetismus Danh từ · giống đực
/maɡneˈtɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tính, tính từ.
Xem đầy đủ từ "Magnetismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Từ tính tiếng Đức là gì?
"từ tính" trong tiếng Đức là der Magnetismus (danh từ).