Từ trần tiếng Đức là gì?
"từ trần" trong tiếng Đức là versterben (động từ).
versterben Động từ
/feʁˈʃtɛʁbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời, viên tịch, từ trần, chết, mất.
Xem đầy đủ từ "versterben": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Từ trần tiếng Đức là gì?
"từ trần" trong tiếng Đức là versterben (động từ).