TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tỷ giá hối đoái tiếng Đức là gì?

"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Đức là der Wechselkurs (danh từ).

der Wechselkurs Danh từ · giống đực

/ˈvɛksl̩ˌkʊʁs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ giá hối đoái.

  • Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "Wechselkurs": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá hối đoái tiếng Đức là gì?

"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Đức là der Wechselkurs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.