TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thấu kính tiếng Đức là gì?

"thấu kính" trong tiếng Đức là die Linse (danh từ).

die Linse Danh từ · giống cái

/ˈlɪnzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thấu kính.

Xem đầy đủ từ "Linse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thấu kính tiếng Đức là gì?

"thấu kính" trong tiếng Đức là die Linse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.