TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Linse

danh từ giống cái
/ˈlɪnzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Linsen · sinh cách: der Linse

die Linse nghĩa là thấu kính, đậu lăng.

Nghĩa của Linse

Danh từ · giống cái

  1. Thấu kính.
  2. Đậu lăng.

Biến cách của Linse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Linsedie Linsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Linseder Linsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Linseden Linsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Linsedie Linsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lens; lentil

Câu hỏi thường gặp

Linse nghĩa là gì?

Linse (danh từ) nghĩa là thấu kính, đậu lăng.

Linse là der, die hay das?

Linse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Linse); số nhiều: die Linsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.