TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thần bí tiếng Đức là gì?

"thần bí" trong tiếng Đức là mysteriös (tính từ).

mysteriös Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần bí.

Xem đầy đủ từ "mysteriös": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thần bí tiếng Đức là gì?

"thần bí" trong tiếng Đức là mysteriös (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.