TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thần linh tiếng Đức là gì?

"thần linh" trong tiếng Đức là die Gottheit (danh từ).

die Gottheit Danh từ · giống cái

/ˈɡɔthaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần, thần linh.

Xem đầy đủ từ "Gottheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thần linh tiếng Đức là gì?

"thần linh" trong tiếng Đức là die Gottheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.