TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thầy tu tiếng Đức là gì?

"thầy tu" trong tiếng Đức là der Mönch (danh từ).

der Mönch Danh từ · giống đực

/mœnç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu sĩ, thầy tu, đan sĩ.

Xem đầy đủ từ "Mönch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thầy tu tiếng Đức là gì?

"thầy tu" trong tiếng Đức là der Mönch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.