TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thật thà tiếng Đức là gì?

"thật thà" trong tiếng Đức là aufrichtig (tính từ).

aufrichtig Tính từ

/ˈaʊf.ʁɪç.tɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "aufrichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thật thà tiếng Đức là gì?

"thật thà" trong tiếng Đức là aufrichtig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.