TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thằng cha tiếng Đức là gì?

"thằng cha" trong tiếng Đức là der Kerl (danh từ).

der Kerl Danh từ · giống đực

/kɛʁl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gã, thằng cha, anh chàng (khẩu ngữ)

Xem đầy đủ từ "Kerl": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thằng cha tiếng Đức là gì?

"thằng cha" trong tiếng Đức là der Kerl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.