TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thế giới quan tiếng Đức là gì?

"thế giới quan" trong tiếng Đức là das Weltbild (danh từ), die Weltanschauung (danh từ).

das Weltbild Danh từ · giống trung

[ˈvɛltʰbɪltʰ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới quan.

Xem đầy đủ từ "Weltbild": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Weltanschauung Danh từ · giống cái

[ˈvɛltʔanˌʃaʊ̯ʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới quan.

Xem đầy đủ từ "Weltanschauung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế giới quan tiếng Đức là gì?

"thế giới quan" trong tiếng Đức là das Weltbild (danh từ), die Weltanschauung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.