Thế kỉ tiếng Đức là gì?
"thế kỉ" trong tiếng Đức là das Jahrhundert (danh từ), das Säkulum (danh từ).
das Jahrhundert Danh từ · giống trung
/jaːɐ̯ˈhʊndɐt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế kỉ.
- Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.
- Sie starb im 18. Jahrhundert. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18.
Xem đầy đủ từ "Jahrhundert": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Säkulum Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế kỉ.
Xem đầy đủ từ "Säkulum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thế kỉ tiếng Đức là gì?
"thế kỉ" trong tiếng Đức là das Jahrhundert (danh từ), das Säkulum (danh từ).