TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thế kỉ tiếng Đức là gì?

"thế kỉ" trong tiếng Đức là das Jahrhundert (danh từ), das Säkulum (danh từ).

das Jahrhundert Danh từ · giống trung

/jaːɐ̯ˈhʊndɐt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế kỉ.

  • Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.
  • Sie starb im 18. Jahrhundert. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18.

Xem đầy đủ từ "Jahrhundert": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Säkulum Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế kỉ.

Xem đầy đủ từ "Säkulum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế kỉ tiếng Đức là gì?

"thế kỉ" trong tiếng Đức là das Jahrhundert (danh từ), das Säkulum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.