Thế thì tiếng Đức là gì?
"thế thì" trong tiếng Đức là dann (phó từ).
dann Phó từ
/dan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, thế thì, vậy thì.
Câu hỏi thường gặp
Thế thì tiếng Đức là gì?
"thế thì" trong tiếng Đức là dann (phó từ).
"thế thì" trong tiếng Đức là dann (phó từ).
/dan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, thế thì, vậy thì.
"thế thì" trong tiếng Đức là dann (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.