TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thể diện tiếng Đức là gì?

"thể diện" trong tiếng Đức là das Gesicht (danh từ).

das Gesicht Danh từ · giống trung

/ɡəˈzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể diện.

Xem đầy đủ từ "Gesicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thể diện tiếng Đức là gì?

"thể diện" trong tiếng Đức là das Gesicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.