Thỉnh thoảng tiếng Đức là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Đức là manchmal (phó từ).
manchmal Phó từ
/ˈmançmaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng.
- Manchmal kann man die ISS am Himmel sehen. Thỉnh thoảng bạn có thể thấy ISS trên bầu trời.
- Manchmal bleibe ich drei Stunden lang in Tatoeba. Thỉnh thoảng tôi dành ba tiếng đồng hồ trên Tatoeba.
Xem đầy đủ từ "manchmal": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thỉnh thoảng tiếng Đức là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Đức là manchmal (phó từ).