Thị trường tiếng Đức là gì?
"thị trường" trong tiếng Đức là der Markt (danh từ).
der Markt Danh từ · giống đực
/markt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị trường.
- Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
- Wir müssen einen neuen Markt für diese Produkte finden. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này.
Câu hỏi thường gặp
Thị trường tiếng Đức là gì?
"thị trường" trong tiếng Đức là der Markt (danh từ).