TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thị trưởng tiếng Đức là gì?

"thị trưởng" trong tiếng Đức là der Bürgermeister (danh từ).

der Bürgermeister Danh từ · giống đực

/ˈbʏrɡərˌmaɪ̯stər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị trưởng.

Xem đầy đủ từ "Bürgermeister": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thị trưởng tiếng Đức là gì?

"thị trưởng" trong tiếng Đức là der Bürgermeister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.