Thị trưởng tiếng Đức là gì?
"thị trưởng" trong tiếng Đức là der Bürgermeister (danh từ).
der Bürgermeister Danh từ · giống đực
/ˈbʏrɡərˌmaɪ̯stər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị trưởng.
Xem đầy đủ từ "Bürgermeister": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị trưởng tiếng Đức là gì?
"thị trưởng" trong tiếng Đức là der Bürgermeister (danh từ).