TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thịt muối tiếng Đức là gì?

"thịt muối" trong tiếng Đức là der Speck (danh từ).

der Speck Danh từ · giống đực

/ʃpɛk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt muối.

Xem đầy đủ từ "Speck": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt muối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thịt muối tiếng Đức là gì?

"thịt muối" trong tiếng Đức là der Speck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.