TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thổ nhĩ kì tiếng Đức là gì?

"thổ nhĩ kì" trong tiếng Đức là türkisch (tính từ), Türkei (danh từ riêng).

türkisch Tính từ

/ˈtyːʁkɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thổ nhĩ kì.

  • Ich versuche, Türkisch zu lernen. Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì.
  • Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn.

Xem đầy đủ từ "türkisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Türkei Danh từ riêng

[tʏʁˈkaɪ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thổ nhĩ kỳ, thổ nhĩ kì.

Xem đầy đủ từ "Türkei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thổ nhĩ kì tiếng Đức là gì?

"thổ nhĩ kì" trong tiếng Đức là türkisch (tính từ), Türkei (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.