türkisch
/ˈtyːʁkɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
türkisch nghĩa là thổ nhĩ kì.
Nghĩa của türkisch
Tính từ
- Thổ nhĩ kì.
Danh từ riêng
Türkisch- Tiếng thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ.
Họ từ của türkisch
Câu ví dụ với türkisch
- Das türkische Alphabet hat 8 Vokale und 21 Konsonanten. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854371
- Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725041
- Ich versuche, Türkisch zu lernen. Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13710623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Turkish, Turkic
Câu hỏi thường gặp
türkisch nghĩa là gì?
türkisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là thổ nhĩ kì.