TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Türkis

danh từ giống đực
/tʏʁˈkiːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Türkise · sinh cách: des Türkises

der Türkis nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc.

Nghĩa của Türkis

Danh từ · giống đực

  1. Ngọc lam.
  2. Xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam, màu lam ngọc.

Biến cách của Türkis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Türkisdie Türkise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Türkisesder Türkise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Türkisden Türkisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Türkisdie Türkise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turquoise (gemstone)
  • Tính từ turquoise (colour)

Câu hỏi thường gặp

Türkis nghĩa là gì?

Türkis (danh từ) nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc.

Türkis là der, die hay das?

Türkis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Türkis); số nhiều: die Türkise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.