TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die U-Bahn

danh từ giống cái
/ˈʔuːbaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die U-Bahnen · sinh cách: der U-Bahn

die U-Bahn nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

Nghĩa của U-Bahn

Danh từ · giống cái

  1. Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

Biến cách của U-Bahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie U-Bahndie U-Bahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder U-Bahnder U-Bahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder U-Bahnden U-Bahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie U-Bahndie U-Bahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với U-Bahn

  • Sein Haus ist in der Nähe der U-Bahn. Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980836

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ underground railway; subway

Câu hỏi thường gặp

U-Bahn nghĩa là gì?

U-Bahn (danh từ) nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.

U-Bahn là der, die hay das?

U-Bahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die U-Bahn); số nhiều: die U-Bahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.