TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thợ điện tiếng Đức là gì?

"thợ điện" trong tiếng Đức là der Elektriker (danh từ), die Elektrikerin (danh từ).

der Elektriker Danh từ · giống đực

/eˈlɛktʁɪkɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ điện, thợ sửa điện.

Xem đầy đủ từ "Elektriker": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Elektrikerin Danh từ · giống cái

/eˈlɛktʁɪkɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ điện, thợ sửa điện.

Xem đầy đủ từ "Elektrikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thợ điện tiếng Đức là gì?

"thợ điện" trong tiếng Đức là der Elektriker (danh từ), die Elektrikerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.