TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thợ lặn tiếng Đức là gì?

"thợ lặn" trong tiếng Đức là der Taucher (danh từ).

der Taucher Danh từ · giống đực

/ˈtaʊ̯χɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ lặn.

Xem đầy đủ từ "Taucher": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thợ lặn tiếng Đức là gì?

"thợ lặn" trong tiếng Đức là der Taucher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.