TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thợ rèn tiếng Đức là gì?

"thợ rèn" trong tiếng Đức là der Grobschmied (danh từ).

der Grobschmied Danh từ · giống đực

[ˈɡʁoːpˌʃmiːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ rèn.

Xem đầy đủ từ "Grobschmied": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thợ rèn tiếng Đức là gì?

"thợ rèn" trong tiếng Đức là der Grobschmied (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.