Thợ săn ảnh tiếng Đức là gì?
"thợ săn ảnh" trong tiếng Đức là die Paparazza (danh từ), der Paparazzo (danh từ).
die Paparazza Danh từ · giống cái
/papaˈʁatsa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ săn ảnh.
Xem đầy đủ từ "Paparazza": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Paparazzo Danh từ · giống đực
/papaˈʁatso/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ săn ảnh.
Xem đầy đủ từ "Paparazzo": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thợ săn ảnh tiếng Đức là gì?
"thợ săn ảnh" trong tiếng Đức là die Paparazza (danh từ), der Paparazzo (danh từ).