TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thợ săn ảnh tiếng Đức là gì?

"thợ săn ảnh" trong tiếng Đức là die Paparazza (danh từ), der Paparazzo (danh từ).

die Paparazza Danh từ · giống cái

/papaˈʁatsa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ săn ảnh.

Xem đầy đủ từ "Paparazza": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Paparazzo Danh từ · giống đực

/papaˈʁatso/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ săn ảnh.

Xem đầy đủ từ "Paparazzo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thợ săn ảnh tiếng Đức là gì?

"thợ săn ảnh" trong tiếng Đức là die Paparazza (danh từ), der Paparazzo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.