TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thủ đô tiếng Đức là gì?

"thủ đô" trong tiếng Đức là die Hauptstadt (danh từ).

die Hauptstadt Danh từ · giống cái

/ˈhaʊ̯ptˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ đô.

  • Die Hauptstadt Norwegens ist Oslo. Thủ đô của Na Uy là Oslo.
  • Islamabad ist die Hauptstadt von Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan.

Xem đầy đủ từ "Hauptstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thủ đô tiếng Đức là gì?

"thủ đô" trong tiếng Đức là die Hauptstadt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.